1. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả:

– Bước 1: Bạn cần gạch chân những từ vựng bạn chưa biết

– Bước 2: Bạn  nên viết ra vở học từ mới theo dạng:

Từ vựng – Phiên âm – Từ loại (danh từ, động từ hay tính từ,…) – Nghĩa của từ – Lấy ví dụ

– Bước 3: Bạn hãy đọc to tất cả các từ mới vừa học được ít nhất 5 lần/từ theo phiên âm đã ghi ra. Đọc to là cách học tiếng Anh hiệu quả, giúp bạn nắm vững được cách phát âm chuẩn

– Bước 4: Bạn nên học mỗi ngày 5-10 từ và xem lại các từ đã học từ những ngày trước trong thời gian 30 ngày

2. Bài khóa “4 simple steps to perform better”

Step 1: Write Down Your Goals

Some people don’t where to start and wonder how to write goals. If this happens to you, ask yourself this question:

Where do I want to be in 12 months?

Write down 10 goals that you want to accomplish in the next 12 months. Look the goals that you have written down and ask yourself, “If I have a guarantee to succeed, which ONE goal would have the greatest impact on my life?” Your goal can be a financial goal, a fitness goal, a relationship goal, an academic goal or a business goal.

3. Bài dịch “4 bước để phát triển tốt hơn”

Bước 1: Viết ra các mục tiêu bạn có

Một số người không biết phải bắt đầu từ đâu và tự hỏi viết các mục tiêu như thế nào. Nếu bạn gặp phải trường hợp này, bạn hãy tự hỏi chính mình:

Tôi muốn ở đâu trong 12 tháng tới?

Hãy viết ra 10 mục tiêu mà bạn muốn thực hiện trong 12 tháng tới. Bạn hãy nhìn vào các mục tiêu bạn vừa viết ra và tự hỏi: “Nếu tôi có thứ đảm bảo cho thành công, mục tiêu nào có ảnh hưởng lớn nhất tới cuộc sống của tôi?”. Mục tiêu bạn có có thể là mục tiêu tài chính, mục tiêu về ngoại hình, mục tiêu quan hệ, mục tiêu học thuật hay mục tiêu kinh doanh.

4. Các từ mới/ cụm từ trong bài khóa

  •        To wonder /ˈwʌndə/(v): tự hỏi
  •        To accomplish /ə’kɔmpliʃ/ (v): thực hiện, hoàn thành
  •        Guarantee /,gærən’ti:/ (n): người/vật đảm bảo
  •        The greatest impact on /greitist ˈɪmpækt/ (n): tác động/ảnh hưởng lớn nhất tới
  •        A financial goal /faɪˈnænʃəl ɡəʊl(n): mục tiêu tài chính
  •        A fitness goal /’fitnis/ (n): mục tiêu về ngoại hình lý tưởng, vừa vặn
  •        A relationship goal /ri’leiʃnʃip/ (n): mục tiêu quan hệ
  •        An academic goal /,ækə’demik/ (n): mục tiêu học thuật
  •        A business goal /’biznis/ (n): mục tiêu kinh doanh/công việc

5. Đặt câu cho các từ/cụm từ

I always wonder yourself how to achieve success.

I want to accomplish all of the given work.

I have a guarantee for my success.

What is the greatest impact on your life?

She has a clearly financial goal in the next 12 months.

She wants to get fitness goal in the next year.

I try to get relationship goal in 12 months.

Have you reached your academic goal?

He plans to accomplish business goal that he has given since June.

Cơ hội, may mắn luôn tìm đến bạn trong cuộc sống này. Điều quan trọng là bạn cần chuẩn bị sẵn sàng để nắm bắt cho mình những cơ hội quý báu đó. Khi bạn chủ động nắm bắt những cơ hội mà cuộc sống đem lại, thành công sẽ đến với bạn trong cuộc sống, sự nghiệp và học tập. Hãy cùng VinaQueens và tienganhtongluc.com cùng với cuốn sách 9 Chiến lược học tiếng Anh thành công cho người Việt giúp bạn nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình, bạn nhé!

Thành công và hạnh phúc nằm trong tay bạn!

“A journey of a thousand miles begins with a single step!”